Diclofenac 75 Uphace (Vỉ)

 https://cdn-images.kiotviet.vn/congtyduocphucthanh/0248b1cc8ea141fa9afffcfa849d74e2
SP000690
Liên hệ
Vỉ

Chi tiết sản phẩm

Thông tin sản phẩm

Thành phn: Diclofenac Na

Ch đnh: Đau và viêm trong thấp khớp mạn, đau cơ xương, gút cấp, đau sau phẫu thuật

Liu dùng: 

  • Thuốc viên:
    • Người lớn 75-150 mg/ngày, chia 2-3 lần, không quá 150 mg/ngày.
    • Trẻ 1-12t. Viêm khớp dạng thấp thiếu niên 1-3 mg/kg chia 2-3 lần/ngày.
  • Thuốc tiêm:
    • Người lớn khởi đầu tiêm bắp sâu, 1 ống, 1 lần/ngày.
    • Nặng: 2 ống/ngày, cách nhau vài giờ và đổi vị trí tiêm mũi thứ hai. Tiếp tục điều trị bằng viên nén/thuốc đạn. Nếu cần, tăng/giảm liều tùy tuổi và độ trầm trọng triệu chứng

Cách dùng:

  • Uống với một cốc nước, nuốt ngay, không nhai, trong bữa ăn hoặc ngay sau khi ăn

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với diclofenac, aspirin, NSAID.
  • Loét dạ dày tiến triển, bệnh sử loét.
  • Suy tim, suy thận, suy gan nặng.
  • Đang dùng coumarin, kể cả heparin liều thấp.
  • Bệnh chất tạo keo

Thn trng:

  • Người có tiền sử loét, chảy máu hoặc thủng dạ dày; suy gan; suy thận; bị lupus ban đỏ toàn thân; tăng huyết áp; suy tim; nhiễm khuẩn; tiền sử rối loạn đông máu, chảy máu; có thai (3 tháng cuối không nên dùng)
  • Khám mắt nếu bị rối loạn thị giác khi dùng thuốc

Phng ph:

  • Buồn nôn, tiêu chảy, khó tiêu; chảy máu đường tiêu hóa.
  • Mẫn cảm với thuốc.
  • Chóng mặt, nhức đầu, ù tai, tiểu ra máu, giữ nước, suy thận, suy gan (hiếm); viêm phế nang, viêm tụy, viêm đại tràng, viêm màng não vô khuẩn, rối loạn thị lực; h/c Stevens-Johnson, h/c Lyell

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Thuốc uống chống đông, heparin, quinolon, aspirin, glucocorticoid, diflunisal, lithi, digoxin, ticlopidin, methotrexat

Ý kiến về sản phẩm

Sản phẩm cùng danh mục