Ospen 1000 Sandoz (hộp)

Chi tiết sản phẩm

Thông tin sản phẩm

1. Thành phần: Phenoxymethylpenicillin potassium

2. Chỉ định:

- Viêm amiđan, viêm họng, viêm tai giữa cấp, viêm xoang, viêm phế quản, viêm phổi, chốc, nhọt, áp xe, viêm tấy. 
- Nhiễm trùng do vết cắn. 
- Phòng ngừa sốt thấp khớp, co giật, viêm đa khớp, viêm vi cầu thận, viêm nội tâm mạc ở bệnh tim bẩm sinh hay thấp khớp trước & sau phẫu thuật cắt amiđan, nhổ răng. 
- Nhiễm phế cầu.

3. Chống chỉ định:

Quá mẫn với penicillin. Quá mẫn với cephalosporin. Rối loạn tiêu hóa gây tiêu chảy, nôn kéo dài.

4. Tương tác thuốc:

- Thuốc kháng viêm, chống thấp khớp & thuốc hạ sốt: indomethacin, phenylbutazone, salicylate, Probenecid. 
- Thuốc uống ngừa thai.

5. Tác dụng phụ:

Phản ứng quá mẫn. Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đầy bụng, viêm dạ dày, viêm lưỡi ít gặp. Thay đổi huyết học.

6. Chú ý đề phòng:

Thận trọng ở bệnh nhân có tạng dị ứng. Ðiều trị lâu ngày với penicillin liều cao, phải kiểm tra chức năng thận, gan & hệ tạo máu. Lưu y chẩn đoán viêm ruột giả mạc khi bị tiêu chảy. Phụ nữ có thai & cho con bú.

7. Liều lượng - Cách dùng

Liều ≥ 25 000 IU/kg (Người lớn có thể dùng liều hàng ngày tới 6,0 MIU); chia 2 – 3 lần/ngày
Trẻ em: 50000-100000 IU/kg
Người lớn và trẻ lớn: 3 – 4.5 MIU
Người lớn, người già béo phì và phụ nữ có thai: 1.5 viên/lần, mỗi 8 giờ. Nên tiếp tục điều trị thêm 3 ngày sau khi đã hết các triệu chứng
Phòng ngừa các biến chứng do Streptococci: Trẻ cân nặng > 30 kg và người lớn: 1/2 viên x 2 lần/ngày
Phòng ngừa viêm nội tâm mạc sau phẫu thuật: Người lớn & thiếu niên: dùng 3 viên 1 giờ trước khi phẫu thuật & uống tiếp 1/2 viên mỗi 6 giờ sau phẫu thuật trong 2 ngày
Suy thận: chỉnh liều

Ý kiến về sản phẩm